MÁY CẮT ỐNG LASER là một thiết bị chuyên dùng trong ngành gia công kim loại, đặc biệt là cắt ống tròn, ống vuông, hình oval hoặc các loại ống định hình khác bằng công nghệ laser. có -3000W-6000W-12000W lựa chọn.
Cấu hình chính
| Các bộ phận chính | Mô tả ngắn gọn | Chú thích |
| Nguồn laser | Nguồn 3000/6000/12000 | Raycus/MAX |
| Đầu cắt | Đầu cắt điều chỉnh tiêu cự bằng điện | Raytool/Boci |
| Hệ thống làm mát chuyên dụng | Chiller làm mát chuyên dụng cho nguồn laser | Hanli/S&A |
| Hệ thống truyền động cơ khí | Thanh răng và bánh răng chính xác cao | LISUO\LEITESEN |
| Thanh ray dẫn tốc độ cao | HEREN\HQ | |
| Bộ giảm tốc | TECHMECH\BEITTO | TECHMECH\BEITTO |
| Trục X cắt ống | Servo | Inovance |
| Trục Z cắt ống | Servo | Inovance |
| Trục Y cắt ống | Servo | Inovance |
| Trục W cắt ống | Servo | Inovance |
| Phần mềm cắt | Phần mềm chuyên dụng cắt ống | Bochu/Weihong |
| Kết cấu giường | Dạng khung giàn kiểu cổng | |
| Mâm cặp | Mâm cặp tự động | |
Thông số kỹ thuật chính
| Bước sóng laser | 1080±5nm |
| Độ ổn định công suất đầu ra | ±1.5% |
| Chiều rộng đường cắt nhỏ nhất | 0.2mm(dưới 0.4mm ) |
| Loại ống gia công | Ø Mâm cặp 160mm:Ống tròn: đường kính ngoài: 20mm-160mm
Ống vuông: 20mm-160mm Độ dày thành ống: ≥1mm Chiều dài ống gia công: ≤6M
|
| Trọng lượng ống | ≤120kg |
| Đường kính mâm cặp | 160mm |
| Độ chính xác bàn làm việc | ±0.05mm |
| Độ chính xác vị trí lặp lại | ±0.02mm |
| Nguồn điện cấp | Điện xoay chiều 3 pha 5 dây, 380V ±5%, 50Hz ±1% |
| Phần mềm | Phần mềm có chức năng cắt theo đoạn lựa chọn |
3 Thông số cắt vật liệu
| Vật liệu | 3000 | 6000 | 12000 |
| sắt | ≤10mm | ||
| Inox | ≤8mm | ||
| Nhôm |
…







Be the first to review “Máy cắt ống laser”